Bước tới nội dung

đát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp date de péremption.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːt˧˥ɗa̰ːk˩˧ɗaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːt˩˩ɗa̰ːt˩˧

Danh từ

[sửa]

đát

  1. (chỉ có ở từ ghép) Ngày hết hạn.
    Đồng nghĩa: hạn, hạn sử dụng

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

đát

  1. Đau xót.
  2. Rát.
  3. Rám.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên