Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Động từ
2
Tiếng Bih
Hiện/ẩn mục
Tiếng Bih
2.1
Tính từ
2.2
Tham khảo
Đóng mở mục lục
đơm
4 ngôn ngữ (định nghĩa)
English
日本語
Malagasy
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[
sửa
]
Cách phát âm
Động từ
[
sửa
]
đơm
Như
đâm
.
Dùng bẫy để đón bắt động vật.
Mục từ này được viết dùng
mẫu
, và có thể còn
sơ khai
.
Bạn có thể
viết bổ sung
. (Xin xem phần
trợ giúp
để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Tiếng Bih
[
sửa
]
Tính từ
[
sửa
]
đơm
cổ
.
tlei
đơm
―
truyện
cổ
Tham khảo
Tam Thi Minh Nguyen,
A grammar of Bih
(2013)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Động từ
Động từ tiếng Việt
Mục từ tiếng Bih
Tính từ tiếng Bih
Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bih
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng mẫu
Trang có đề mục ngôn ngữ
Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
đơm
4 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài