đơm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

đơm

  1. Như đâm.
  2. Dùng bẫy để đón bắt động vật.