Bước tới nội dung

đơm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

[sửa]

đơm

  1. Như đâm.
  2. Dùng bẫy để đón bắt động vật.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Bih

[sửa]

Tính từ

[sửa]

đơm

  1. cổ.
    tlei đơmtruyện cổ

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)