Bước tới nội dung

đắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Tính từ

đắn

  1. sốt ruột.
  2. cay cú.
  3. uất ức.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên