Bước tới nội dung

δυνητικός

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Tính từ

[sửa]

δυνητικός (dynitikós) 

  1. Tiềm tàng, ảo.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của δυνητικός
số ít số nhiều
giống đực giống cái giống trung giống đực giống cái giống trung
danh cách δυνητικός  δυνητική  δυνητικό  δυνητικοί  δυνητικές  δυνητικά 
sinh cách δυνητικού  δυνητικής  δυνητικού  δυνητικών  δυνητικών  δυνητικών 
đối cách δυνητικό  δυνητική  δυνητικό  δυνητικούς  δυνητικές  δυνητικά 
hô cách δυνητικέ  δυνητική  δυνητικό  δυνητικοί  δυνητικές  δυνητικά 

Từ dẫn xuất:
So sánh hơn: πιο + dạng khẳng định (v.d. πιο δυνητικός, v.v.)
So sánh nhất quan hệ: mạo từ xác định + πιο + dạng khẳng định (v.d. ο πιο δυνητικός, v.v.)