аристократия

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

аристократия gc

  1. Tầng lớp quý tộc, quý phái.
    рабочая аристократия — [tầng lớp] công nhân quý tộc
    финансовая аристократия — phú hào tài chính, giới tài phiệt

Tham khảo[sửa]