quý tộc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwi˧˥ tə̰ʔwk˨˩ | kwḭ˩˧ tə̰wk˨˨ | wi˧˥ təwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwi˩˩ təwk˨˨ | kwi˩˩ tə̰wk˨˨ | kwḭ˩˧ tə̰wk˨˨ | |
Danh từ
quý tộc
- Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.
- có dòng dõi quý tộc
- tầng lớp quý tộc phong kiến
- Họ dòng sang.
- Giai cấp quý tộc. - Giai cấp nắm đặc quyền trong thời đại phong kiến hay chiếm hữu nô lệ, có chức tước cha truyền con nối.
Tính từ
quý tộc
- Có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội.
- dáng vẻ quý tộc
- lối sống quý tộc
Tham khảo
“Quý tộc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quý tộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)