tầng lớp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̤ŋ˨˩ ləːp˧˥təŋ˧˧ lə̰ːp˩˧təŋ˨˩ ləːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təŋ˧˧ ləːp˩˩təŋ˧˧ lə̰ːp˩˧

Danh từ[sửa]

tầng lớp

  1. Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hộinhững lợi ích như nhau.
    Tầng lớp lao động.
    Tầng lớp trí thức.

Tham khảo[sửa]