арык
Giao diện
Tiếng Bắc Altai
Tính từ
арык (arïk)
- (Kumandy-Kizhi) mỏng.
Tham khảo
- N. A Baskakov (biên tập) (1972), “арык”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN
Tiếng Nga
| Chuyển tự của арык | |
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | arýk |
| khoa học | aryk |
| Anh | aryk |
| Đức | aryk |
| Việt | aryc |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
арык gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “арык”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)