атака

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

атака gc

  1. (Sự, cuộc, trận, đợt) Tấn công, tiến công, công kích, xung kích.
    воздушная атака — trận tấn công (công kích) bằng máy bay
    идти в атакау — tấn công, tiến công, công kích, xung kích, xung phong
    переходить в атакау — chuyển sang tấn công (tiến công)

Tham khảo[sửa]