Bước tới nội dung

ах

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

ах (ax)

  1. anh trai.

Tiếng Nga

[sửa]

Thán từ

ах

  1. (при испуге) ối!
  2. (при удивлении) ồ!, ối chà!, úi chà!, ái chà!
  3. (при радости) a!
  4. (при восхищении) chà!
  5. (при неожиданной мысли) à!

Tham khảo

Tiếng Urum

[sửa]

Chuyển tự

Động từ

ах

  1. chảy.