беспутный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

беспутный

  1. (беспорядочный) bừa bộn, bừa bãi, lộn xộn
  2. (легкомысленный) nông nổi, bộp chộp, nhẹ dạ
  3. (развратный) phóng đãng, trác táng, loang toàng.

Tham khảo[sửa]