близко

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

близко

  1. () Gần, cạnh, bên, bên cạnh; (хорошо, вполне) [một cách] thân, thân thiết, mật thiết.
    близко подойти к кому-л. — đến gần ai
    близко от города — ở gần thành phố, cách thành phố không xa
    мы близко знакомы — chúng tôi thân nhau
    близко познакомиться а) — (с чем-л.) — biết được rõ, hiểu sát, tìm hiểu sát sao; б) — (с кем-л.) — làm quen thân, trở nên thân thiết
    это меня близко касается — việc này có quan hệ mật thiết đến tôi
    в знач. сказ. — (о расстоянии) — gần, không xa
    до города — đến thành phố thì gần
    в знач. сказ. — (о времени) — gần, sắp, sắp tới, sắp đến
    до утра близко — trời sắp sáng; đến sáng không còn lâu, buổi sáng sắp đến

Tham khảo[sửa]