будить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

будить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: разбудить)

  1. (В) đánh thức, gọi dậy.
    разбудите меня в — 7 часов — anh hãy đánh thức tôi vào lúc 7 giờ
    перен. — (пробуждать к деятельности) — thức tỉnh
    перен. — (вызывать к жизни, возбуждать) — khêu, gợi, khêu gợi
    будить мысль — gợi ý, khêu ý

Tham khảo[sửa]