dậy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̰ʔj˨˩ jə̰j˨˨ jəj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəj˨˨ ɟə̰j˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

dậy

  1. Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).
    Thức khuya, dậy sớm.
    Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy.
    Ngủ dậy.
    Đánh thức dậy.
  2. Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng.
    Ngồi dậy.
    Lóp ngóp bò dậy.
    Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm.
  3. Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng tháinhững biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v. v. ).
    Khúc sông dậy sóng.
    Tiếng reo hò như sấm dậy.
    Tô cho dậy màu.
    Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]