Bước tới nội dung

влечение

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của влечение
Chữ Latinh
LHQ vlečénije
khoa học vlečenie
Anh vlecheniye
Đức wletschenije
Việt vletreniie
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

влечение gt

  1. (Sự, lòng) Ham thích, ham mê, say mê; (склонность) năng khiếu, khiếu.
    чувтсвовать влечение к кому-л. — có cảm tình với ai, mến ai
    влечение к музыке — lòng ham thích âm nhạc, khiếu âm nhạc
    иметь влечение к литературе — ham thích văn học, có năng khiếu về văn học

Tham khảo