возводить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

возводить Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: возвести)), ((В))

  1. (сооружать) xây, dựng, xây dựng.
    перен. — đưa lên, phong
    возводить в принцип, в систему — đề lên (đưa lên thành) nguyên tắc, hệ thống
    мат. — nâng lên
    возводить что-л. в квадрат — nâng cái gì lên bình phương, nâng cái gì lên lũy thừa bậc hai
    возводить что-л. в куб — nâng cái gì lên lập phương, nâng cái gì lên lũy thừa bậc ba
    возводить что-л. в четвёртую степень — nâng cái gì lên lũy thừa bậc bốn
  2. :
    возводить клевету на кого-л. — vu khống ai
    возводить обвинение на кого-л. — buộc tội ai
  3. .
    возводить кого-л. на престол, на трон — đưa ai lên ngôi, phong vương

Tham khảo[sửa]