восстанавливать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

восстанавливать Thể chưa hoàn thành

  1. (В) khôi phục, phục hồi, hồi phục, lập lại, xây dựng lại.
    восстанавливать промышленность, хозяйство — khôi phục nền công nghiệp, nền kinh tế
    восстанавливать первоначальный текст — khôi phục nguyên văn
    восстанавливать положение — khôi phục lại tình hình
    восстанавливать здоровье, силы — hồi phục sức khỏe, sức lực
    восстанавливать мир — lập lại hòa bình
    восстанавливать справедливость — phục hồi (hồi phục) công lý
    восстанавливать кого-л. в правах — phục quyền cho ai
    восстанавливать дипломатическийе отношения — khôi phục (nối lại) quan hệ ngoại giao
    восстанавливать архитектурный памятник — trùng tu (tu bổ, sửa chữa lại, phục chế) một công trình kiến trúc
  2. (перен.) Hồi tưởng, nhớ lại.
    восстанавливать в памяти забытые образы — nhớ những hình ảnh đã quên rồi
  3. (перен.) (В против Р) — (враждебно настраивать) xui giục... chống lại, làm... chống lại.
    он всех восстановил против себя — nó làm mọi người chống lại mình

Tham khảo[sửa]