hồi phục
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̤j˨˩ fṵʔk˨˩ | hoj˧˧ fṵk˨˨ | hoj˨˩ fuk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˧˧ fuk˨˨ | hoj˧˧ fṵk˨˨ | ||
Định nghĩa
hồi phục
- Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.
- Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hồi phục”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)