Bước tới nội dung

выговор

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

выговор

  1. (произношение) [sự, cách] phát âm.
    у него хороший выговор — nó phát âm rõ
  2. (пориццание) [sự] khiển trách, quở trách, cảnh cáo.
    объявить кому-л. выговор — khiển trách (cảnh cáo) ai
    получить выговор — bị khiển trách (cảnh cáo)
    сделать кому-л. выговор — quở trách ai, trách mắng ai

Tham khảo

[sửa]