вынимать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вынимать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вынуть) ‚(В из Р)

  1. Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra, tuốt... ra.
    вынимать что-л. из ящика — lấy gì ở [trong] hòm ra
    вынимать револьвер — rút súng lục ra
    вынимать шпагу из ножен — tuốt kiếm [ở trong bao] ra, tuốt gươm
  2. .
    вынь даположь — cho ngay, dù sao cũng phải cho

Tham khảo[sửa]