Bước tới nội dung

глубокий

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: [glʊ.ˈbo̞.kʲɪj]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

глубокий

  1. Sâu.
    глубокая река — sông sâu
    глубокое место — chỗ sâu
    глубокая тарелка — đĩa sâu
  2. (перен.) Sâu sắc, sâu xa, thâm thúy, sâu kín.
    глубокая признательность — [lòng] biết ơn sâu sắc
    глубокая печать — [sự] buồn rầu vô hạn
    глубокая мысль — ý nghĩ sâu xa, tư tưởng thâm thúy
    глубокое изучение — sự nghiên cứu sâu sắc (kỹ càng), thâm cứu, thâm khảo
    глубокое невежество — [sự] dốt đặc cán mai, dốt có chuôi
    глубокая тишина — [sự] im lặng như tờ, im phăng phắc
    глубокая ночь — đêm khuya
    глубокая осень — cuối thu
    глубокая старость — tuổi già nua, tuổi hạc
    глубокая древность — thời đại cổ xưa

Tham khảo

[sửa]