Bước tới nội dung

гучдугаар

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Mông Cổ
ᠭᠤᠴᠢᠳᠤᠭᠠᠷ
(ɣučiduɣar)
Kirin
гучдугаар
(gučdugaar)
Số tiếng Mông Cổ (sửa)
[a], [b] ←  20 30 40  → [a], [b]
3[a], [b], [c]
    Số đếm: гуч (guč)
    Attributive: гучин (gučin)
    Số thứ tự: гучдугаар (gučdugaar), гуч дахь (guč daxʹ)
    Adverbial: гучинтаа (gučintaa)
    Approximative: гучаад (gučaad)
    Collective: гучуул (gučuul)
    Maximative: гучаар (gučaar)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈkʊt͡ɕʰtʊɣaːr̥/
  • Tách âm: гуч‧ду‧гаар (3 âm tiết)

Tính từ

[sửa]

гучдугаар (gučdugaar)

  1. thứ ba mươi.