делить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

делить Thể chưa hoàn thành

  1. (В) (на части) chia, phân, sẻ, phân chia.
    делить что-л. на три части — chia cái gì làm ba phần, chia ba cái gì
    делить что-л. на разряды, классы — phân loại cái gì
  2. (В на В) мат. chia.
    делить — 15 на — 3 chia 15 cho 3
  3. (В) (распределять) phân phối, phân phát, chia phối.
    перен. — (В с Т) — chia sẻ
    делить с кем-л. радость и горе — chia sẻ vui buồn với ai
    делить шкуру неубитого медведя — chia da gấu; chưa có vàng, đã lo túi đựng; chưa làm vòng, đã mong ăn thịt

Tham khảo[sửa]