достижение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

достижение gt

  1. (действие) [sự] đạt được, đạt tới, đạt đến, giành được.
    для достижениея своей цели — để đạt được mục đích của mình
    по достижениеи чего-л. — sau khi đạt được cái gì
  2. (успех) thành tựu, thành quả, thành tích.
    достижениея науки и техники — những thành tựu của khoa học và kỹ thuật

Tham khảo[sửa]