Bước tới nội dung

душок

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

душок

  1. (thông tục) Mùi thoang thoảng
  2. (запах чего-л. портящегося) mùi thôi thối
    перен. — mùi
    это мясо с душокком — thìt này đã co mùi

Tham khảo