ездить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

ездить Thể chưa hoàn thành

  1. Đi, đáp (bằng xe, tàu, v. v... ); (уметь пользоваться средствами передвижения) biết đi; (путешествовать) du lịch.
    ездить на чём-л. — đi [bằng] gì
    ездить на поезде — đáp tàu lửa, đi xe lửa
    ездить на трамвае — đi tàu điện
    ездить по железной дороге — đi xe lửa
    ездить верхом — cưỡi ngựa, đi ngựa
    он каждый день ездитьит в город — hằng ngày anh ấy đi đến thành phố
    он сказал, что ездитьит на велосипеде — nó nói rằng nó biết đi xe đạp
    ездить по свету — đi du lịch thế giới

Tham khảo[sửa]