Bước tới nội dung

забытый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của забытый
Chữ Latinh
LHQ zabýtyj
khoa học zabytyj
Anh zabyty
Đức sabyty
Việt dabyty
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

забытый

  1. Bị quên, bị bỏ quên.
  2. (заброшенный) bị bỏ rơi, không ai ngó tới, không ai trông nom.
  3. (оставленный где-л. ) [bị] quên, bỏ quên, để quên.

Tham khảo