bỏ rơi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̰˧˩˧ zəːj˧˧ | ɓɔ˧˩˨ ʐəːj˧˥ | ɓɔ˨˩˦ ɹəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔ˧˩ ɹəːj˧˥ | ɓɔ̰ʔ˧˩ ɹəːj˧˥˧ | ||
Động từ
bỏ rơi
- Bỏ lại phía sau rất xa.
- Bỏ rơi các vận động viên khác trên đường đua.
- Bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ.
- Bị gia đình bỏ rơi.
Dịch
- Tiếng Anh: to abandon; leave behind; desert
Tham khảo
“Bỏ rơi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam