Bước tới nội dung

загружать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

загружать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: загрузить) ‚(В)

  1. Chất [đầy].
    полностью загружать что-л. — chất đầy cái gì
    загружать печь — chất [liệu vào] lò
  2. (thông tục)(обеспечивать работой) thu xếp đủ (giao đủ) việc làm
    загружать преподавателей — giao cho giảng viên đủ công việc, giao nhiệm vụ cho giảng viên
    загружать рабочий день — bố trí đủ việc làm trong suốt ngày công
    загружать предприятие работой — bố trí đủ việc làm cho xí nghiệp
    он загружен работой — anh ấy có đủ việc làm

Tham khảo[sửa]