заря

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-2d|root=зар}} заря gc

  1. (утренняя) bình minh, rạng đông, vừng đông
  2. (вечерняя) ráng chiều, hoàng hôn.
    на заряе — lúc bình minh, buổi rạng đông, rạng ngày
    вставать с заряёй — dậy rất sớm, thức dậy lúc tinh mơ
    перен. — (начало, зарождение) — buổi đầu, buổi bình minh
    на заряе новой жизни — buổi bình minh (lúc bắt đầu) cuộc sống mới
    воен. — (сигнал):
    бить, играть зорюа) — (утреннюю) thổi kèn báo thức б) — (вечернюю) thổi kèn báo ngủ
  3. .
    от заряи до заряиа) — (весь день) — từ sáng đến tối, từ mờ sáng đến tối mịt, suốt ngày; б) — (всю ночь) — từ canh một đến canh năm, suốt năm canh, suốt đêm
    ни свет ни заря — rất sớm, lúc tinh mơ

Tham khảo[sửa]