hoàng hôn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ːŋ˨˩ hon˧˧ hwaːŋ˧˧ hoŋ˧˥ hwaːŋ˨˩ hoŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwaŋ˧˧ hon˧˥ hwaŋ˧˧ hon˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hoàng hôn

  1. Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớtmờ dần.
    Bóng hoàng hôn.
    Hoàng hôn vừa xuống.
    Buổi hoàng hôn của cuộc đời.

Tham khảo[sửa]