знакомство

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

знакомство gt

  1. (Sự) Quen biết, làm quen.
    первое знакомство с кем-л. — [sự] làm quen lần đầu với ai
    завязать знакомство с кем-л. — làm quen với ai
    поддерживать знакомство друг с другом — đi lại (giao thiệp, liên hệ) với nhau
    прекратить знакомство с кем-л. — cắt đứ giao thiệp với ai, tuyệt giao với ai
  2. (круг знакомых) chỗ quen biết, người quen biết.
    новые знакомства — những người quen biết mới
    большие знакомства — nhiều người quen biết
  3. (знания) [sự] hiểu biết.
    знакомство с историей, математикой — [sự] hiểu biết về lịch sử, toán học

Tham khảo[sửa]