избранный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

избранный

  1. (Được) Chọn lọc, lựa chọn, tuyển lựa.
    избранные произведения — tuyển tập, những tác phẩm chọn lọc
    избранный круг людей — số người được chọn
    в знач. сущ. мн.: избранные — giới thượng lưu
    для избранныйых — dành cho giới thượng lưu

Tham khảo[sửa]