Bước tới nội dung

искажённый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

искажённый

  1. Bị xuyên tạc, bị sai lạc, sai lệch, bị bóp méo.
  2. (о лице, наружность) thay đôiw nhiều, méo, nhăn nhó.

Tham khảo