xuyên tạc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swiən˧˧ ta̰ːʔk˨˩swiəŋ˧˥ ta̰ːk˨˨swiəŋ˧˧ taːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

xuyên tạc

  1. Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu.
    Xuyên tạc sự thật.
    Luận điệu xuyên tạc.

Tham khảo[sửa]