Bước tới nội dung

méo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɛw˧˥mɛ̰w˩˧mɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɛw˩˩mɛ̰w˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

méo

  1. Bị biến dạng, không tròn như vốn có.
    Nồi méo úp vung méo.
  2. (Âm thanh) Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường.
    Băng ghi bị méo tiếng.

Thán từ

[sửa]

méo!

  1. (từ tượng thanh) Tiếng mèo rên la khi nó sợ hoặc bị đau.
  2. (từ lóng) Xem không

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]