Bước tới nội dung

bóp méo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔp˧˥ mɛw˧˥ɓɔ̰p˩˧ mɛ̰w˩˧ɓɔp˧˥ mɛw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔp˩˩ mɛw˩˩ɓɔ̰p˩˧ mɛ̰w˩˧

Động từ

bóp méo

  1. Trình bày hoặc phản ánh cho sai lệch đi, do dụng ý không tốt.
    Bóp méo sự thật.
    Thông tin bị sai lạc, bóp méo.

Tham khảo

“Bóp méo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam