Bước tới nội dung

итог

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

итог

  1. (сумма) tổng số, tổng cộng.
    подвести итог — tổng kết
  2. (результат) kết quả, kết cục.
    итоги развития народного хозяйства — những kết quả phát triển kinh tế quốc dân
    подвести итоги проделанной работе — tổng kết công tác đã làm
    в — [конечном] итоге — kết quả là, cuối cùng là, rút cục [lại], rốt cục [lại], rút cuộc [lại]

Tham khảo

[sửa]