Bước tới nội dung

kết cục

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 結局.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ket˧˥ kṵʔk˨˩kḛt˩˧ kṵk˨˨kəːt˧˥ kuk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ket˩˩ kuk˨˨ket˩˩ kṵk˨˨kḛt˩˧ kṵk˨˨

Danh từ

kết cục

  1. Kết quả cuối cùng của một sự việc.
  2. Ph. Sau cùng.
    Kết cục không được gì.

Dịch

Tham khảo