кабинет

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

кабинет

  1. (в учреждении) phòng giấy, văn phòng, phòng làm việc
  2. (в квартире тж. ) thư phòng.
    кабинет директора — phòng (văn phòng) giám đốc
  3. (специальный) buồng, phòng.
    зубоврачебный кабинет — buồng chữa răng, phòng nha khoa
    физический кабинет — (в школе, институте) — phòng [thí nghiệm] vật lý
  4. (правительство):
    кабинет министров — nội các, quốc vụ viện
  5. (thông tục) (мебель) [bộ] đồ gỗ (trong phòng làm việc).

Tham khảo[sửa]