канитель

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

канитель gc

  1. (посеребрённая) [sợi] ngân tuyến
  2. (поволоченная) [sợi] kim tuyến.
    перен. (thông tục) — [điều, việc] kéo dài lê thê, chán ngấy
    тянуть, разводить канитель — kéo dài lê thê, kéo cưa, nói trường giang đại hải, nói cà kê dê ngỗng

Tham khảo[sửa]