комиссар

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

комиссар

  1. Ủy viên.
    народный комиссар ист. — ủy viên nhân dân, dân ủy
    военный комиссар а) ист. — (политкомиссар) chính ủy; б) — (в военкомнате) — ủy viên quân vụ
  2. (полицейский чиновник) [viên] cẩm, .

Tham khảo[sửa]