кормить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

кормить Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: накормить)), ((В))

  1. Cho. . . ăn; (с ложки) bón; (из клюва и т. п. ) mớm.
  2. (ребёнка грудью) cho. . . .
    тк. несов. — (содержать) nuôi, nuôi dưỡng, nuôi sống, nuôi nấng, cấp dưỡng
  3. .
    кормить обещаниями — hứa suông, hứa hão, hứa cuội, hứa hươu hứa vượn
    его хлебом не корми, а дай только поудить — nó say mê đi câu vô cùng

Tham khảo[sửa]