Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓu˧˥ɓṵ˩˧ɓu˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓu˩˩ɓṵ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

  1. Ngậm vào hút sữa.
    Con có khóc mẹ mới cho . (tục ngữ)

Tham khảo

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

  1. cái bẫy đánh cá.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên