bón

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔn˧˥ ɓɔ̰ŋ˩˧ ɓɔŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔn˩˩ ɓɔ̰n˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

bón

  1. (Cn. táo) Nói đi đại tiện khó.
    Vì bị bón phải uống thuốc tẩy.

Động từ[sửa]

bón

  1. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.
    Bón cây.
    Bón ruộng.
  2. Cho trẻ ăn khi chưa tự cầm được thìa hoặc đũa.
    Bón cơm cho em bé
  3. Cho người ốm nặng ăn.
    Bón cháo cho bố.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]