кретин

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

кретин

  1. Người đần độn, người bị chứng độn.
  2. (thông tục) Đồ đần độn, đồ ngu si, đồ mặt nạc, cây thịt.

Tham khảo[sửa]