Bước tới nội dung

культурный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của культурный
Chữ Latinh
LHQ kul'túrnyj
khoa học kul'turnyj
Anh kulturny
Đức kulturny
Việt culturny
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

культурный

  1. (Thuộc về) Văn hóa, văn minh.
    культурный уровень — trình độ văn hóa
    культурные запросы — [những] nhu cầu văn hóa
    культурные связи — [những] quan hệ văn hóa
  2. (образованный, воспитанный) có văn hóa, co học thức, có giáo dục, văn minh.
    культурный человек — người có văn hóa (có giáo dục, có học thức)
    культурное поведение — cách xử thế văn minh
    с.-х. — [được, để] trồng, trồng trọt
    культурные растения — những cây trồng
    культурный слой — археол. — tầng văn hóa

Tham khảo