ладить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

ладить Thể chưa hoàn thành ((с Т))

  1. Sống hòa thuận, ăn ý, hợp ý nhau; ăn giơ (разг. ).
    мы с ним ладим — tôi sống hòa thuận với nó, tôi với nó ăn ý nhau
    они совсем не ладят — chúng nó hoàn toàn không ăn ý nhau, họ khủng khỉnh với nhau
    как вы с ним ладите? — anh sống với nó thế nào?

Tham khảo[sửa]