Bước tới nội dung

лететь

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

лететь Thể chưa hoàn thành

  1. Bay lượn; (на самолёте) đi (đáp) máy bay, bay.
    перен. — (мчаться) vút nhanh, phóng nhanh
    лететь стрелой — phóng nhanh như tên bắn
    лететь на всех парах — vút nhanh, chạy nhanh, mở hết tốc lực chạy
    перен. — (быстро проходить-о времени) — trôi nhanh, qua nhanh
    время лететьит — thời gian trôi nhanh (qua nhanh); bóng câu qua cửa sổ (поэт.)

Tham khảo

[sửa]