литературовед
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của литературовед
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | literaturovéd |
| khoa học | literaturoved |
| Anh | literaturoved |
| Đức | literaturowed |
| Việt | literaturoveđ |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
[sửa]литературовед gđ
- Nhà nghiên cứu văn học, nhà văn học sử; (критик) nhà phê bình văn học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “литературовед”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)